các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Hóa chất xử lý nước /

Aluminium Chlorohydrate ACH Giá thấp nhất với hiệu ứng tốt nhất

Aluminium Chlorohydrate ACH Giá thấp nhất với hiệu ứng tốt nhất

Tên thương hiệu: OYI
Số mẫu: ACH500
MOQ: 2t
Giá bán: USD2500
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000T/M
Thông tin chi tiết
AL2O3:
46% tối thiểu
Vẻ bề ngoài:
Bột mịn trắng
Tên khác:
KHỬ MÙI, CHỐNG MỒ HÔI
Ứng dụng:
Xử lý nước, sản xuất giấy, khai thác mỏ, khoan, chất khử màu, khử màu nước dệt nhuộm,Khử mùi, CHỐNG
chi tiết đóng gói:
Bao 25kg, bao 850kg
Làm nổi bật:

xử lý nước ACH chlorohydrate nhôm

,

hóa chất xử lý nước ACH

,

lọc nước bằng clo hydro nhôm

Mô tả sản phẩm
Nhôm Chlorohydrate ACH Giá Thấp Nhất với Hóa Chất Xử Lý Nước Hiệu Quả Nhất

ACH là thương hiệu của Nhôm Chlorohydrate, còn gọi là Nhôm Hydroxit, tên tiếng Trung là Nhôm Hydroxit, còn được gọi là Nhôm Polymer hóa hoặc Nhôm Chlorohydrate, và công thức phân tử là Al₂(OH)₅Cl·2H₂O. Nó là một hợp chất polymer vô cơ có độ kiềm (tính kiềm) cao hơn polyaluminum chloride và chỉ đứng sau nhôm hydroxit. Nó được liên kết và polyme hóa thông qua các nhóm hydroxyl, và có số lượng nhóm hydroxyl cao nhất trong phân tử. Nó là một chất rắn dạng bột màu trắng, và dung dịch của nó là một chất lỏng trong suốt không màu.

Hàm lượng alumina trong sản phẩm lỏng lớn hơn 23%, và hàm lượng alumina trong sản phẩm rắn là 46% đến 50%. Nó có đặc tính liên kết và hấp phụ mạnh, và dễ dàng hòa tan trong nước. Quá trình thủy phân đi kèm với các quá trình vật lý và hóa học như điện hóa, đông tụ, hấp phụ và kết tủa.

Tên Thương mại: ACH
Thành phần Hoạt tính: Hàm lượng Al₂O₃ cao
Tên Hóa học: Nhôm Chlorohydrate Lỏng
Số CAS: 12042-91-0
Mô tả Sản phẩm
  • Nhôm Chlorohydrate (ACH) là một chất keo tụ gốc nhôm và là vật liệu cô đặc nhất trong dòng PAC, cung cấp hàm lượng alumina và độ kiềm tối đa ở dạng dung dịch ổn định
  • ACH lỏng thường chứa tối thiểu 23% Al₂O₃ và 83% độ kiềm, có hàm lượng đa nhân và mức độ trung hòa cao nhất để đạt hiệu quả PAC tối ưu
  • ACH là giải pháp đáng tin cậy cho các ứng dụng xử lý nước uống và nước thải công nghiệp, hoạt động hiệu quả trong các điều kiện nước đa dạng
  • Với hàm lượng alumina cao, ACH mang lại hiệu quả vận chuyển vượt trội so với các sản phẩm PAC khác
Ưu điểm Chính
  • Thay thế hiệu quả PAC (Polyaluminum Chloride) trong các ứng dụng xử lý nước với kết quả hiệu suất tương đương
  • Tỷ lệ tiêu thụ thấp hơn so với PAC, làm cho nó thân thiện với môi trường
  • Hình thành bông cặn lớn nhanh chóng với kết tủa nhanh
  • Khả năng thích ứng rộng với nước ở các nhiệt độ khác nhau với độ hòa tan tuyệt vời
  • Dung dịch hơi ăn mòn phù hợp với hệ thống định lượng tự động và vận hành thuận tiện

Aluminium Chlorohydrate ACH Giá thấp nhất với hiệu ứng tốt nhất 0

Lĩnh vực Ứng dụng
Xử lý nước đô thị và công nghiệp
  • Loại bỏ kim loại nặng bao gồm crom, cadmi, chì, thủy ngân và các kim loại khác
  • Loại bỏ phốt phát và loại bỏ vật thể nổi
  • Chất keo tụ chính trong các nhà máy xử lý nước uống và nước công nghiệp
  • Loại bỏ TSS (Tổng chất rắn lơ lửng), giảm COD (Nhu cầu oxy hóa học), BOD (Nhu cầu oxy sinh học) và TOC (Tổng lượng carbon hữu cơ)
Nguyên liệu Mỹ phẩm và Sản xuất Nhựa

CHẤT KHỬ MÙI, CHẤT LÀM GIẢM TIẾT MỒ HÔI

Giấy Chứng nhận Phân tích
Loại Loại Xử lý Nước (Lỏng) Loại Xử lý Nước (Rắn) Daily-Chem (Lỏng) Daily-Chem (Rắn)
Tiêu chuẩn USP-34 USP-34 USP-34 USP-34
Độ hòa tan Hòa tan trong nước Hòa tan trong nước Hòa tan trong nước Hòa tan trong nước
Al₂O₃% >23 >46 23-24 46-48
Cl% <9.0 <18.0 7.9-8.4 15.8-16.8
Độ kiềm% 75-83 75-83 75-90 75-90
AL:CL 1.9:1-2.1:1
Chất không tan trong nước% ≤0.1 ≤0.1 ≤0.1 ≤0.1
SO₄²⁻ Ppm ≤250 ≤500 --- ---
Fe Ppm ≤100 ≤200 ≤75 ≤150
Cr⁶⁺ Ppm ≤1.0 ≤2.0 ≤1.0 ≤2.0
As Ppm ≤2.0 ≤2.0 ≤2.0 ≤2.0
Kim loại nặng (As Pb) Ppm ≤10.0 ≤20.0 ≤5.0 ≤5.0
Ni Ppm ≤1.0 ≤2.0 ≤1.0 ≤2.0
Cd Ppm ≤1.0 ≤2.0 ≤1.0 ≤2.0
Hg Ppm ≤0.1 ≤0.1 ≤0.1 ≤0.1
pH dung dịch 15% 3.5-5.0 3.5-5.0 4.0-4.4 4.0-4.4
Độ truyền sáng dung dịch 15% >90% --- >90% ≥90
Kích thước hạt (lưới) --- --- 100% qua lưới 100
99% qua lưới 200
100% qua lưới 200
99% qua lưới 325
Đóng gói & Vận chuyển
  • TÚI 25KG / 850KG
  • Bảo quản trong bao bì gốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nguồn nhiệt, lửa và ánh nắng trực tiếp
  • Thời hạn sử dụng: 3 năm

Aluminium Chlorohydrate ACH Giá thấp nhất với hiệu ứng tốt nhất 1